Vít tự ren
Đặc trưng
● Tự ren — tự tạo/cắt ren khi vặn vào; không cần lỗ ren trước hoặc đai ốc.
● Lắp ráp nhanh chóng, chi phí thấp — ít bước hơn so với vít máy.
● Khả năng giữ chắc chắn — bước răng thô mang lại khả năng chống kéo ra và bóc tách cao trong các vật liệu mỏng.
● Đa năng — có nhiều kiểu đầu vít (đầu tròn, đầu chìm, đầu lục giác), kiểu vặn vít (PH, PZ, Torx) và kiểu mũi vít (nhọn, cùn, mũi khoan).
● Tùy chọn hoàn thiện phẳng — đầu vít chìm nằm ngang bằng với bề mặt, tạo ra bề mặt nhẵn mịn, không bị vướng.
● Các tùy chọn chống ăn mòn — thép không gỉ (A2/A4) và lớp phủ bảo vệ cho môi trường trong nhà đến môi trường khắc nghiệt.
Công dụng
● Gia công tấm kim loại & hệ thống HVAC/ống dẫn khí — nối nhanh các tấm thép/nhôm mỏng mà không cần đai ốc.
● Vỏ thiết bị và hộp điện — đầu vít chìm để đảm bảo an toàn cho bề mặt.
● Nội thất và trang trí ô tô — vật liệu nhẹ, chống rung (thường là thép không gỉ).
● Tủ điện tử và điều khiển — hoàn thiện tinh tế, dễ dàng bảo trì tại chỗ.
● Đồ nội thất, nhựa và gỗ — ren thô bám tốt vào nhựa/ván ép cứng.
● Xây dựng & lợp mái — máy khoan tự động giúp cố định nhanh chóng các tấm lợp thép.
Tài liệu tham khảo nhanh về tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Kiểu | Ghi chú |
| DIN 7981 / ISO 7049 | Đầu vít tự ren | Ngẩng cao đầu, sử dụng thông thường |
| DIN 7982 / ISO 7050 | Đầu vít tự ren chìm | Hoàn thiện phẳng |
| DIN 7983 / ISO 7051 | Đầu chìm nâng cao | Thiết kế dạng chìm với bề mặt chịu lực nhỏ |
| DIN 7504 | Vít tự khoan | Đầu mũi khoan, không cần lỗ mồi. |
| ASME B18.6.4 | Ốc vít tự ren (thông dụng) | Thông số kỹ thuật Bắc Mỹ |
Hướng dẫn lựa chọn
| Yêu cầu | Sự giới thiệu |
| Bề mặt phải bằng phẳng | Ốc vít chìm DIN 7982 (tiêu chuẩn này) |
| Đầu hơi nhô lên được chấp nhận / mô-men xoắn cao hơn | Đầu chảo DIN 7981 |
| Một số bề mặt ổ trục nhưng có vẻ như được khoét lõm. | Đầu vít chìm nổi DIN 7983 |
| Khoảng hở phía sau hạn chế / chống thủng | Dạng F đầu tù phẳng |
| Mô-men xoắn chống trượt tối đa | Rãnh loại Z (PZ Pozidriv) |
| Khả năng chống ăn mòn thép không gỉ | A2 / A4 |
| Bộ phận chung quốc tế | Hãy tìm tiêu chuẩn ISO 7050 (= DIN 7982) |










